Bước tới nội dung

Mẹ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:32, ngày 1 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*meeʔ ~ *ʔmeeʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*meːʔ ~ *mɛːʔ/ [cg2]Bản mẫu:Ants người phụ nữ sinh ra con; động vật cái đẻ con; (nghĩa chuyển) vật lớn chứa các vật khác nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) tiếng gọi phụ nữ một cách khinh thường
    tình mẹ con
    mẹ đẻ con
    tàu mẹ
    công ty mẹ
    con mẹ hàng nước
    mấy mẹ chợ búa

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^