Bước tới nội dung

Nia

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:32, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cpiər/ ("sàng sảy") [cg1] đồ đan khít, hình tròn, to và nông, dùng để sàng sảy hoặc phơi khô
    nong nia
    lọt sàng xuống nia
    đá thúng đụng nia
    đan nia
    nia phơi cau
Nia phơi tỏi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Riang) /ˉpiɛr/
      • (Chơ Ro) /səpiər/
      • (Nyah Kur) /hwíir/