Nhàu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:11, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]ɲuʔ ~ *[ ]ɲuəʔ/[cg1] nhăn nhúm, không phẳng
    nhàu nát
    nhàu nhĩ
    quần áo nhàu
    nhàu tờ giấy
    mặt nhàu
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*ɲɔʔ/[cg2] loài cây có danh pháp Morinda citrifolia, thân gỗ nhỏ, lá xanh thẫm nổi rõ gân, hoa màu trắng nhụy vàng, quả màu xanh nhạt có nhiều mắt, mùi khai, ruột trắng, khi chín ăn được, thường ngâm làm thuốc
    quả nhàu
    rượu nhàu
    nhàu lên men
  • Tờ giấy nhàu
  • Quả và hoa nhàu

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer)
        ខ្ញូវ ខ្ញូវ
        (/khñəw/)

      • (Môn)
        ခညောအ် ခညောအ်
        (/həɲɒʔ/)

      • (Nyah Kur) /ŋhíəw/
      • (Mlabri) /hɲuʔ-hɲɔʔ/
  2. ^
      • (Khmer)
        (/ɲɔɔ/)

      • (Khmer) /ɲuːa/ (Surin)
      • (Môn)
        မညောအ် မညောအ်
        (/pəɲòˀ/)

      • (Kui) /ɲùːa/
      • (Nyah Kur) /jɔ̀ɔ/