Quậy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:56, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ)
    詿 詿
    (quái)
    /kweaH/
    (Proto-Vietic) /*kweː/[cg1] hoạt động ầm ĩ làm phiền hà; cựa mạnh; dùng dụng cụ dài ngoáy cho tan đều
    quậy phá
    quậy tưng bừng
    ngồi yên cấm quậy
    trói chặt không quậy được
    cựa quậy
    quậy dưới ao
    quậy đường
    quậy bột
    quấy cám lợn

Từ cùng gốc

  1. ^