Nhàu
- (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]ɲuʔ[1] ~ *[ ]ɲuəʔ[1]/[cg1] nhăn nhúm, không phẳng
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɲɔʔ[1]/[cg2] loài cây có danh pháp Morinda citrifolia, thân gỗ nhỏ, lá xanh thẫm nổi rõ gân, hoa màu trắng nhụy vàng, quả màu xanh nhạt có nhiều mắt, mùi khai, ruột trắng, khi chín ăn được, thường ngâm làm thuốc
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Bước lên tới: a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF