Bước tới nội dung

Bệt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*klet/[?][?] [cg1](Việt trung đại - 1651) blẹt sát mặt đất, sát dưới sàn
    ngồi bệt dưới đất
    nằm bệt trên sàn
    bánh xe bệt xuống bùn
  2. (Pháp) bête(/bɛt/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bête.wav (cũ) tồi, hèn
    thằng này bệt quá
    không dám đánh lại bệt
Tập tin:Covid-19 San Salvatore 09.jpg
Bác sĩ ngồi bệt xuống sàn vì mệt mỏi

Từ cùng gốc