Bước tới nội dung

Lú

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 魯(lỗ) /luX/ đần độn, ngu tối, trí não suy kém, không còn trí nhớ, trí khôn
    lú lấp
    lú lẫn
    quên lú mất
    bùa mê thuốc lú
    lú ruột lú gan
    nó lú nhưng chú nó khôn
  2. (Hán trung cổ) 露(lộ) /luH/ mới nhô lên, mới ló ra, mới mọc
    cây lú mầm
    răng mới lú
    trăng lú lên
    măng lú cao hơn tấc
Mầm dâu tây mới lú