Bước tới nội dung

Né

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Chăm) ꨗꨰꩀ(naik) /nɛʔ/ (Trung Bộ, Nam Bộ) tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
    tránh né
    né bóng
    đứng né sang bên
    né ra cho người ta đi
    né cảnh sát
    né vào trong buồng
    né mặt
Né đạn