Bước tới nội dung

Vè

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 話(thoại) /hwaejH/ ("truyện") bài văn vần ghi chép những sự việc xảy ra cho trẻ con đọc
    hát vè
    vần vè
    vè loài vật
    ve vẻ vè ve, nghe vè đánh bạc