Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dấu”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Vietic|/*k-toːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|đấu}}|{{w|muong|tổ}}|{{w|Chứt|/kataw³/}}|{{w|Chứt|/dawˀ/}} (Arem)|{{w|Tho|/δʌw³/}} (Làng Lỡ)}}}} vết tích còn lại của một vật; kí hiệu, họa tiết có nội dung và mục đích lưu lại vết tích; {{chuyển}} kí hiệu ghi thanh điệu hoặc thay thế cho một khái niệm nào đó | ||
#: '''dấu''' [[chân]] | #: '''dấu''' [[chân]] | ||
#: '''dấu''' vết | #: '''dấu''' vết | ||
| Dòng 14: | Dòng 14: | ||
{{gal|3|Dülmen, Hausdülmen, Spuren auf einem Feld -- 2021 -- 4867.jpg|Dấu chân động vật|Con dấu.jpg|Con dấu triều Nguyễn|Times New Roman - lower case tittles highlighted in red.jpg|Các dấu ghi âm tiết}} | {{gal|3|Dülmen, Hausdülmen, Spuren auf einem Feld -- 2021 -- 4867.jpg|Dấu chân động vật|Con dấu.jpg|Con dấu triều Nguyễn|Times New Roman - lower case tittles highlighted in red.jpg|Các dấu ghi âm tiết}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 22:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*k-toːʔ [1]/ [cg1] vết tích còn lại của một vật; kí hiệu, họa tiết có nội dung và mục đích lưu lại vết tích; (nghĩa chuyển) kí hiệu ghi thanh điệu hoặc thay thế cho một khái niệm nào đó
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.


