Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quậy”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|詿|quái}} {{nb|/kwea{{s|H}}/}}|}} → {{etym|proto-vietic|/*kweː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[khuấy]]}}|{{w||[[quấy]]}}|{{w|Pong|/kweː/}}|{{w|Pong|/kwaɛ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} hoạt động ầm ĩ làm phiền hà; cựa mạnh; dùng dụng cụ dài ngoáy cho tan đều | ||
#: '''quậy''' [[phá]] | #: '''quậy''' [[phá]] | ||
#: '''quậy''' tưng bừng | #: '''quậy''' tưng bừng | ||
| Dòng 9: | Dòng 9: | ||
#: '''quậy''' bột | #: '''quậy''' bột | ||
#: '''quấy''' [[cám]] [[lợn]] | #: '''quấy''' [[cám]] [[lợn]] | ||
{{gal|1|Bún quậy ở quán Quê Tôi ngày 15 tháng 10 năm 2018 (3).jpg|Bún quậy}} | |||
{{cogs}} | |||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
詿 /kweaH/ → (Proto-Vietic) /*kweː [1]/ [cg1] hoạt động ầm ĩ làm phiền hà; cựa mạnh; dùng dụng cụ dài ngoáy cho tan đều

Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.