Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đái”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-Vietic|/*-teːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||tè}}|{{w|btb|đấy}}|{{w|muong|tải}}|{{w|muong|đải}} (Thanh Hóa)|{{w|Chứt|/tiː³/}}|{{w|Chứt|/iteːʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/teː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/teː³/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/teː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δia³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/taʔɔː³/}} (Phon Soung)|{{w|Pong|/teː/}}|{{w|Pong|/taɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/tae/}} (Toum)}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|đái}} {{rubyI|{{svg|⿳卅一⿱宀巾}}|đái}} là biến thể của {{ruby|帶|đái}} {{nb|/tɑi{{s|H}}/}}}} thải ra ngoài cơ thể chất lỏng thông qua đường tiểu; {{chuyển}} không thèm | ||
#: đi đái | #: [[đi]] '''đái''' | ||
#: đái dầm | #: '''đái''' dầm | ||
#: đái đêm | #: '''đái''' [[đêm]] | ||
#: đái tháo đường | #: '''đái''' tháo [[đường]] | ||
#: ăn cháo đái bát | #: [[ăn]] [[cháo]] '''đái''' [[bát]] | ||
#: nước đái | #: [[nước]] '''đái''' | ||
#: sợ đái ra quần | #: sợ '''đái''' [[ra]] [[quần]] | ||
#: cho tao cũng đái vào | #: [[cho]] [[tao]] [[cũng]] '''đái''' [[vào]] | ||
{{gal|1|Manneken Pis Brussel.jpg|Tượng em bé đái ở Brussel, Bỉ}} | {{gal|1|Manneken Pis Brussel.jpg|Tượng em bé đái ở Brussel, Bỉ}} | ||
{{notes}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 00:40, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*-teːʔ [1]/ [cg1] [a] thải ra ngoài cơ thể chất lỏng thông qua đường tiểu; (nghĩa chuyển) không thèm

Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của đái bằng chữ

là biến thể của帶 /tɑiH/.
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.