Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 8 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*?-raːw/}}{{phật|sao|{{ruby|牢|lao}}}} → {{w|việt trung|ſao}} từ dùng hỏi nguyên nhân hoặc cái không biết cụ thể; từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức, tình trạng nào đấy
# {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*?-raːw/}}||entry=1}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|sao}} {{ruby|牢|lao}} {{nb|/law/}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|ſao|}} từ dùng hỏi nguyên nhân hoặc cái không biết cụ thể; từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức, tình trạng nào đấy
#: tại '''sao'''
#: tại '''sao'''
#: hỏi '''sao''' không nói?
#: hỏi '''sao''' không nói?
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''sao''' [[cũng]] [[được]]
#: '''sao''' [[cũng]] [[được]]
#: [[người]] [[làm]] '''sao''' hồn [[chiêm bao]] làm vậy
#: [[người]] [[làm]] '''sao''' hồn [[chiêm bao]] làm vậy
# {{w|Proto-Vietic|/*k-raːw/}}{{cog|{{list|{{w|dbb|thao}}|{{w|muong|kha/}}|{{w|Tho|/kʰraːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaːw¹/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{w|việt trung|ſao}} các thiên thể nhỏ sáng lấp lánh vào ban đêm  
# {{etym|Proto-Vietic|/*k-raːw{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|dbb|thao}}|{{w|muong|kha/}}|{{w|Tho|/kʰraːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaːw¹/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|ſao|}} các thiên thể nhỏ sáng lấp lánh vào ban đêm  
#: [[Đêm]] [[qua]] [[ra]] [[đứng]] bờ [[ao]],
#: {{68|[[Đêm]] [[qua]] [[ra]] [[đứng]] bờ [[ao]],|Trông [[cá]], [[cá]] lặn, trông '''sao''', '''sao''' mờ.}}
#: Trông [[cá]], [[cá]] lặn, trông '''sao''', '''sao''' mờ.
{{gal|1|Night Sky Stars Trees 02.jpg|Đêm đầy sao}}
{{gal|1|Night Sky Stars Trees 02.jpg|Đêm đầy sao}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:06, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*?-raːw/[?][?] [a] &nbsp(Việt trung đại - 1651) ſao từ dùng hỏi nguyên nhân hoặc cái không biết cụ thể; từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức, tình trạng nào đấy
    tại sao
    hỏi sao không nói?
    làm sao không?
    sao cũng được
    người làm sao hồn chiêm bao làm vậy
  2. (Proto-Vietic) /*k-raːw [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) ſao các thiên thể nhỏ sáng lấp lánh vào ban đêm
    Đêm qua ra đứng bờ ao,
    Trông , lặn, trông sao, sao mờ.
Đêm đầy sao

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sao bằng chữ () (lao) /law/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.