Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chuồng”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán cổ|{{ruby|籠|lung}} {{nb|/*k.rˤoŋ/}}|}}{{note| | # {{etym|proto-mon-khmer|/*[t]ruŋ{{ref|sho2006}} ~ *[t]ruuŋ{{ref|sho2006}} ~ *[t]ruəŋ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[lồng]]}}|{{w|Chứt|/kuluːŋ/}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ទ្រុង|/trŭng/}}}}|{{w|Sedang|/tədrɔŋ/}}|{{w|Sedang|/druəŋ ḭ/}}|{{w|Katu|/kaɟoːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Katu|/taruŋ/}} (Phương)|{{w|Pacoh|tarrúng}}|{{w|Ta'Oi|/tarroŋ ~ tarruŋ/}}|{{w|Ta'Oi|/taroŋ/}} (Sekong)|{{w|Mang|/ʑɔŋ⁶/}}|{{w|Bahnar|kơdrŭng}} (Kon Tum)|{{w|Bahnar|hơdrŭng}} (Golar)|{{w|Kui|/thrùŋ/}}|{{w|Kantu|/tarruŋ/}}|{{w|Nyah Kur|/krɔ́ŋ/}}}}}} hoặc {{etym|hán cổ|{{ruby|籠|lung}} {{nb|/*k.rˤoŋ/}}|}}{{note|/*-ruŋ/ có thể là một từ được dùng rộng rãi toàn khu vực Đông Nam Á và Nam Trung Quốc. Vì {{ruby|籠|lung}} xuất hiện khá muộn (khoảng sau thế kỉ 5 TCN) nên có thể đây là một từ mượn của ngôn ngữ Nam Á lúc bấy giờ.}} chỗ nhốt giữ động vật; {{chuyển}} chỗ được ngăn ra để chứa thứ gì đó; {{chuyển}} nơi đỗ xe ô tô có kích thước hẹp hoặc bị giới hạn bởi vật cản | ||
#: '''chuồng''' gà | #: '''chuồng''' [[gà]] | ||
#: nhốt ngựa vào '''chuồng''' | #: nhốt [[ngựa]] [[vào]] '''chuồng''' | ||
#: mất bò mới lo làm '''chuồng''' | #: [[mất]] [[bò]] [[mới]] [[lo]] [[làm]] '''chuồng''' | ||
#: '''chuồng''' trấu | #: '''chuồng''' trấu | ||
#: ngăn '''chuồng''' thả bèo | #: ngăn '''chuồng''' thả bèo | ||
#: đỗ xe vào '''chuồng''' | #: [[đỗ]] [[xe]] [[vào]] '''chuồng''' | ||
#: '''chuồng''' dọc | #: '''chuồng''' dọc | ||
{{gal|1|Zwei Säue.JPG|Chuồng lợn}} | {{gal|1|Zwei Säue.JPG|Chuồng lợn}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | |||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 08:13, ngày 28 tháng 10 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*[t]ruŋ [1] ~ *[t]ruuŋ [1] ~ *[t]ruəŋ [1]/ [cg1] hoặc (Hán thượng cổ)
籠 /*k.rˤoŋ/ [a] chỗ nhốt giữ động vật; (nghĩa chuyển) chỗ được ngăn ra để chứa thứ gì đó; (nghĩa chuyển) nơi đỗ xe ô tô có kích thước hẹp hoặc bị giới hạn bởi vật cản
Chú thích
- ^ /*-ruŋ/ có thể là một từ được dùng rộng rãi toàn khu vực Đông Nam Á và Nam Trung Quốc. Vì
籠 xuất hiện khá muộn (khoảng sau thế kỉ 5 TCN) nên có thể đây là một từ mượn của ngôn ngữ Nam Á lúc bấy giờ.
Từ cùng gốc
- ^
- lồng
- (Chứt) /kuluːŋ/
- (Khmer)
ទ្រុង - (Xơ Đăng) /tədrɔŋ/
- (Xơ Đăng) /druəŋ ḭ/
- (Cơ Tu) /kaɟoːŋ/ (An Điềm)
- (Cơ Tu) /taruŋ/ (Phương)
- (Pa Kô) tarrúng
- (Tà Ôi) /tarroŋ ~ tarruŋ/
- (Tà Ôi) /taroŋ/ (Sekong)
- (Mảng) /ʑɔŋ⁶/
- (Ba Na) kơdrŭng (Kon Tum)
- (Ba Na) hơdrŭng (Golar)
- (Kui) /thrùŋ/
- (Kantu) /tarruŋ/
- (Nyah Kur) /krɔ́ŋ/
- lồng