Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mó”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|摸|mô}} {{nb|/muo/}}|}}{{cog|{{w||[[mò]]}}}} dùng tay để sờ và cảm nhận; {{chuyển}} làm, can thiệp vào, tham gia vào
# {{w|Hán trung|{{ruby|摸|mô}} {{nb|/muo/}}|}}{{cog|{{w||[[mò]]}}}} dùng tay để sờ và cảm nhận; {{chuyển}} làm, can thiệp vào, tham gia vào
#: sờ mó
#: [[sờ]] '''mó'''
#: đừng mó vào đấy
#: [[đừng]] '''mó''' [[vào]] đấy
#: mó máy
#: '''mó''' [[máy]]
#: mó đâu hỏng đấy
#: '''mó''' đâu hỏng đấy
#: ăn thì có, mó thì không
#: [[ăn]] thì có, '''mó''' thì không
#: đừng mó vào việc này
#: [[đừng]] '''mó''' [[vào]] [[việc]] [[này]]
#: chẳng thấy mó vào bài tập
#: chẳng [[thấy]] '''mó''' [[vào]] bài tập
#: không ai mó đến nó
#: không [[ai]] '''mó''' [[đến]] [[nó]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 15:32, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) 摸(mô) /muo/ [cg1] dùng tay để sờ và cảm nhận; (nghĩa chuyển) làm, can thiệp vào, tham gia vào
    sờ mó
    đừng mó vào đấy
    mó máy
    mó đâu hỏng đấy
    ăn thì có, mó thì không
    đừng mó vào việc này
    chẳng thấy mó vào bài tập
    không ai mó đến nó

Từ cùng gốc

  1. ^ mò