Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chầu”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 8: | Dòng 8: | ||
# {{w|Hán cổ|{{ruby|潮|triều}} {{nobr|/*[N]-t<r>aw/}}|}} {{cũ}} buổi, dịp{{note|xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ [[chiều]]}}; {{chuyển}} bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí | # {{w|Hán cổ|{{ruby|潮|triều}} {{nobr|/*[N]-t<r>aw/}}|}} {{cũ}} buổi, dịp{{note|xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ [[chiều]]}}; {{chuyển}} bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí | ||
#: {{68|'''Chầu''' rày em đã có [[đôi]]|Anh [[về]] chốn cũ lần hồi [[làm]] [[ăn]]}} | #: {{68|'''Chầu''' rày em đã có [[đôi]]|Anh [[về]] chốn cũ lần hồi [[làm]] [[ăn]]}} | ||
#: '''chầu''' [[nhậu]] | #: '''chầu''' [[nhậu]] | ||
#: đãi [[một]] '''chầu''' [[bia]] | #: đãi [[một]] '''chầu''' [[bia]] | ||
{{gal|2|Tượng đá ở sân chầu Lăng Minh Mạng.JPG|Tượng đá mô phỏng buổi chầu ở trước lăng Minh Mạng|Van Mieu Dragon (191456905).jpeg|Rồng chầu mặt nguyệt trên mái Văn Miếu, Hà Nội}} | {{gal|2|Tượng đá ở sân chầu Lăng Minh Mạng.JPG|Tượng đá mô phỏng buổi chầu ở trước lăng Minh Mạng|Van Mieu Dragon (191456905).jpeg|Rồng chầu mặt nguyệt trên mái Văn Miếu, Hà Nội}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 19:23, ngày 23 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
朝 /*t<r>aw/ đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó - (Hán thượng cổ)
潮 /*[N]-t<r>aw/ (cũ) buổi, dịp [a]; (nghĩa chuyển) bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí
