Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bờ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*biih/}}|}}{{cog|{{list|{{w||[[be]]}}|{{w|Stieng|/bər/}} (Bù Lơ)|{{w|Tarieng|/piːs/}}|{{w|Bru|/pɯ̤h/|bờ sông}}|{{w|Bru|/mpɛːr/|bờ vực, bờ nước}}|{{w|Ta'Oi|/mpih ~ mpɨh/}} (Ngeq)|{{w|Nyaheun|/pɨh/}}|{{w|Laven|/pɨh/}}|{{w|Laven|/bi̤ər/}} (Juk)|{{w|Lavi|/tapiər/}}}}}} dải đất hoặc cát được bồi đắp cao và chạy dài ven theo mép nước hoặc khe sâu; {{chuyển}} dải đất được đắp cao lên để làm ranh giới hoặc để chặn nước; {{chuyển}} vật mọc hoặc cắm cao lên ven theo cạnh của một khoảng bằng phẳng; {{chuyển}} bộ phận nằm ở phía cạnh bên của cơ thể hoặc bộ phận khác
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*biih/}}|}}{{cog|{{list|{{w||[[be]]}}|{{w|Stieng|/bər/}} (Bù Lơ)|{{w|Tarieng|/piːs/}}|{{w|Bru|/pɯ̤h/|bờ sông}}|{{w|Bru|/mpɛːr/|bờ vực, bờ nước}}|{{w|Ta'Oi|/mpih ~ mpɨh/}} (Ngeq)|{{w|Nyaheun|/pɨh/}}|{{w|Laven|/pɨh/}}|{{w|Laven|/bi̤ər/}} (Juk)|{{w|Lavi|/tapiər/}}}}}} dải đất hoặc cát được bồi đắp cao và chạy dài ven theo mép nước hoặc khe sâu; {{chuyển}} dải đất được đắp cao lên để làm ranh giới hoặc để chặn nước; {{chuyển}} vật mọc hoặc cắm cao lên ven theo cạnh của một khoảng bằng phẳng; {{chuyển}} bộ phận nằm ở phía cạnh bên của cơ thể hoặc bộ phận khác
#: bờ sông
#: '''bờ''' [[sông]]
#: bờ biển
#: '''bờ''' [[biển]]
#: bờ vực
#: '''bờ''' vực
#: đánh bắt xa bờ
#: [[đánh]] [[bắt]] xa '''bờ'''
#: bờ kè
#: '''bờ''' [[kè]]
#: bờ ruộng
#: '''bờ''' [[ruộng]]
#: tức nước vỡ bờ
#: tức [[nước]] [[vỡ]] '''bờ'''
#: vô bờ
#: [[vô]] '''bờ'''
#: bờ tường
#: '''bờ''' tường
#: bờ rào
#: '''bờ''' [[rào]]
#: bờ tre
#: '''bờ''' [[tre]]
#: bờ giậu
#: '''bờ''' giậu
#: bờ môi
#: '''bờ''' [[môi]]
#: bờ mi
#: '''bờ''' [[mi]]
#: bờ vai
#: '''bờ''' [[vai]]
#: bờ lưng
#: '''bờ''' [[lưng]]
{{gal|2|Perfume River Bank, as seen from Trường Tiền Bridge, 2019.jpg|Bờ sông Hương, thành phố Huế|Shoulder male.jpg|Bờ vai}}
{{gal|2|Perfume River Bank, as seen from Trường Tiền Bridge, 2019.jpg|Bờ sông Hương, thành phố Huế|Shoulder male.jpg|Bờ vai}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 08:28, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*biih/[?][?] [cg1] dải đất hoặc cát được bồi đắp cao và chạy dài ven theo mép nước hoặc khe sâu; (nghĩa chuyển) dải đất được đắp cao lên để làm ranh giới hoặc để chặn nước; (nghĩa chuyển) vật mọc hoặc cắm cao lên ven theo cạnh của một khoảng bằng phẳng; (nghĩa chuyển) bộ phận nằm ở phía cạnh bên của cơ thể hoặc bộ phận khác
    bờ sông
    bờ biển
    bờ vực
    đánh bắt xa bờ
    bờ kè
    bờ ruộng
    tức nước vỡ bờ
    vô bờ
    bờ tường
    bờ rào
    bờ tre
    bờ giậu
    bờ môi
    bờ mi
    bờ vai
    bờ lưng
  • Bờ sông Hương, thành phố Huế
  • Bờ vai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • be
      • (Stiêng) /bər/ (Bù Lơ)
      • (Triêng) /piːs/
      • (Bru) /pɯ̤h/ ("bờ sông")
      • (Bru) /mpɛːr/ ("bờ vực, bờ nước")
      • (Tà Ôi) /mpih ~ mpɨh/ (Ngeq)
      • (Nyaheun) /pɨh/
      • (Jru') /pɨh/
      • (Jru') /bi̤ər/ (Juk)
      • (Lavi) /tapiər/