Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Má”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''má''' lúm [[đồng]] tiền
#: '''má''' lúm [[đồng]] tiền
#: [[được]] [[vạ]] thì '''má''' đã sưng
#: [[được]] [[vạ]] thì '''má''' đã sưng
# {{w|Proto-Vietic|/*s-maːʔ/}} lúa non vừa nảy mầm{{note|Từ này chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.}}
# {{w|Proto-Vietic|/*s-maːʔ/}} lúa non vừa nảy mầm{{note|Từ '''má''' là biến âm của {{w||mạ}}, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.}}
#: [[giống]] [[má]]
#: [[giống]] [[má]]
#: [[lúa]] [[má]]
#: [[lúa]] [[má]]

Phiên bản lúc 16:43, ngày 13 tháng 8 năm 2023

  1. (Hán) 媽(ma) mẹ, người phụ nữ sinh ra con
    tía má
    má nuôi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*c-maːʔ/ → (Proto-Vietic) /*-maːʔ/ [cg1] phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
    má lúm đồng tiền
    được vạ thì má đã sưng
  3. (Proto-Vietic) /*s-maːʔ/ lúa non vừa nảy mầm [a] &nbsp
    giống má
    lúa má
    thuế má
  4. xem chó má
Tập tin:VirgilGriffithFace.jpg
Má lúm đồng tiền

Từ cùng gốc

  1. ^


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "*", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="*"/> tương ứng