Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quéo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*wiəl(ʔ) ~ *wəl ~ *wal ~ *wail/|rẽ}}{{cog|{{list|{{w||[[queo]]}}|{{w||[[quẹo]]}}|{{w||[[vẹo]]}}|{{w|Khmer|{{rubyM|វល់|/vùəl/}}|rẽ}}|{{w|Sre|/wəl/|rẽ}}|{{w|Sre|/kuel/}}|{{w|Kensiu|/wɛlwɛl/|rẽ}}|{{w|Temiar|/wɛl/|rẽ}}|{{w|Nancowry|/wiːəl-/|rẽ}}|{{w|Riang|/_viɛl/|rẽ}}|{{w|Bahnar|/kuɛl/|(đoạn đường) cong}}}}}} có phần đầu cong ngược lại; {{chuyển}} dùng vật có đầu cong để khều; {{chuyển}} loài cây ăn quả có danh pháp ''Mangifera reba'', gần giống xoài, quả dẹt và cong như có mỏ, có vị chua
# {{w|proto-mon-khmer|/*wiəl(ʔ) ~ *wəl ~ *wal ~ *wail/|rẽ}}{{cog|{{list|{{w||[[queo]]}}|{{w||[[quẹo]]}}|{{w||[[vẹo]]}}|{{w|Khmer|{{rubyM|វល់|/vùəl/}}|rẽ}}|{{w|Sre|/wəl/|rẽ}}|{{w|Sre|/kuel/}}|{{w|Kensiu|/wɛlwɛl/|rẽ}}|{{w|Temiar|/wɛl/|rẽ}}|{{w|Nancowry|/wiːəl-/|rẽ}}|{{w|Riang|/_viɛl/|rẽ}}|{{w|Bahnar|/kuɛl/|(đoạn đường) cong}}}}}} có phần đầu cong ngược lại; {{chuyển}} dùng vật có đầu cong để khều; {{chuyển}} loài cây ăn quả có danh pháp ''Mangifera reba'', gần giống xoài, quả dẹt và cong như có mỏ, có vị chua
#: rựa quéo
#: rựa '''quéo'''
#: dao quéo
#: [[dao]] '''quéo'''
#: quắn quéo
#: quắn '''quéo'''
#: bẻ quéo
#: [[bẻ]] '''quéo'''
#: quéo trái cây
#: '''quéo''' [[trái]] [[cây]]
#: quéo cây bút trong gầm giường
#: '''quéo''' [[cây]] bút [[trong]] [[gầm]] [[giường]]
#: xoài quéo
#: [[xoài]] '''quéo'''
#: quả quéo
#: quả '''quéo'''
#: quéo dẹt
#: '''quéo''' dẹt
#: canh chua nấu quéo
#: [[canh]] [[chua]] [[nấu]] '''quéo'''
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 12:34, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wiəl(ʔ) ~ *wəl ~ *wal ~ *wail/ ("rẽ") [cg1] có phần đầu cong ngược lại; (nghĩa chuyển) dùng vật có đầu cong để khều; (nghĩa chuyển) loài cây ăn quả có danh pháp Mangifera reba, gần giống xoài, quả dẹt và cong như có mỏ, có vị chua
    rựa quéo
    dao quéo
    quắn quéo
    bẻ quéo
    quéo trái cây
    quéo cây bút trong gầm giường
    xoài quéo
    quả quéo
    quéo dẹt
    canh chua nấu quéo

Từ cùng gốc

  1. ^
      • queo
      • quẹo
      • vẹo
      • (Khmer) វល់(/vùəl/) ("rẽ")
      • (Cơ Ho Sre) /wəl/ ("rẽ")
      • (Cơ Ho Sre) /kuel/
      • (Kensiu) /wɛlwɛl/ ("rẽ")
      • (Temiar) /wɛl/ ("rẽ")
      • (Nancowry) /wiːəl-/ ("rẽ")
      • (Riang) /_viɛl/ ("rẽ")
      • (Ba Na) /kuɛl/ ("(đoạn đường) cong")