Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|朝|triều}} {{nb|/*m-t<r>aw/}}|}}{{fog|{{w|Ý|ciao}}}} nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ để tỏ lòng kính trọng, thân thiết; {{chuyển}} mời gọi khách vào ăn uống, mua bán
# {{etym|hán cổ|{{ruby|朝|triều}} {{nb|/*m-t<r>aw/}}|}}{{fog|{{w|Ý|ciao}}}} nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ để tỏ lòng kính trọng, thân thiết; {{chuyển}} mời gọi khách vào ăn uống, mua bán
#: '''chào''' ông
#: '''chào''' ông
#: xin '''chào'''
#: xin '''chào'''

Bản mới nhất lúc 21:27, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (triều) /*m-t<r>aw/ [fc1] nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ để tỏ lòng kính trọng, thân thiết; (nghĩa chuyển) mời gọi khách vào ăn uống, mua bán
    chào ông
    xin chào
    chào hỏi
    chào năm mới
    chào tạm biệt
    lời chào cao hơn mâm cỗ
    chào cờ
    chào hàng
    đi chào bán
    ra chào khách
Vẫy tay chào

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Ý) ciao