Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thờ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|事|sự}} {{nb|/d͡ʒɨ{{s|H}}/}}|phục vụ, hầu hạ}} tỏ lòng tôn kính với thần thánh, tổ tiên, người đã mất bằng lễ nghi, cúng bái  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|事|sự}} {{nb|/d͡ʒɨ{{s|H}}/}}|phục vụ, hầu hạ}} tỏ lòng tôn kính với thần thánh, tổ tiên, người đã mất bằng lễ nghi, cúng bái  
#: '''thờ''' phụng: phụng '''sự'''
#: '''thờ''' phụng: phụng '''sự'''
#: [[ban]] '''thờ'''
#: [[ban]] '''thờ'''

Bản mới nhất lúc 23:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (sự) /d͡ʒɨH/ ("phục vụ, hầu hạ") tỏ lòng tôn kính với thần thánh, tổ tiên, người đã mất bằng lễ nghi, cúng bái
    thờ phụng: phụng sự
    ban thờ
    thờ cúng
    thờ thiêng, kiêng lành
  • Bàn thờ Khổng Tử trong Văn Miếu, Hà Nội
  • Nhà thờ Lớn Hà Nội