Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rối”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Hy Lạp|{{rubyM|κούκλα|/koúkla/}}|}} → {{etym|Turkish|kukla|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|(傀)儡|khôi lỗi}} {{nb|/(*kʰuːlʔ)}} {{nb|*ruːlʔ/}}|}} vật hình người hay giống vật được điều khiển để cử động | # {{etym|Hy Lạp|{{rubyM|κούκλα|/koúkla/}}||entry=1}} → {{etym|Turkish|kukla|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|(傀)儡|khôi lỗi}} {{nb|/(*kʰuːlʔ)}} {{nb|*ruːlʔ/}}|}} vật hình người hay giống vật được điều khiển để cử động | ||
#: [[múa]] '''rối''' | #: [[múa]] '''rối''' | ||
#: '''rối''' nước | #: '''rối''' nước | ||
# {{etym|hán cổ|{{ruby|纇|lỗi}} {{nb|/*ruːls/}}|}} vướng mắc vào nhau, khó gỡ; loạn lên, lộn xộn, không yên | # {{etym|hán cổ|{{ruby|纇|lỗi}} {{nb|/*ruːls/}}||entry=2}} vướng mắc vào nhau, khó gỡ; loạn lên, lộn xộn, không yên | ||
#: '''rối''' rắm | #: '''rối''' rắm | ||
#: [[tóc]] '''rối''' | #: [[tóc]] '''rối''' | ||
Phiên bản lúc 22:14, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Hy Lạp)
κούκλα → (Thổ Nhĩ Kỳ) kukla → (Hán thượng cổ) (傀 )儡 /(*kʰuːlʔ) *ruːlʔ/ vật hình người hay giống vật được điều khiển để cử động- múa rối
- rối nước
- (Hán thượng cổ)
纇 /*ruːls/ vướng mắc vào nhau, khó gỡ; loạn lên, lộn xộn, không yên
