Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*taang/|}} {{cog|{{w|Khmer|{{rubyM|ត្រដាង|/trɑdaang/}}}}}} mở rộng các chi ra về cả hai phía; {{chuyển}} tránh ra một phía, nhô ra một phía; {{chuyển}} chơi đùa, làm việc dưới nắng mà không mặc đồ che chắn
# {{w|proto-mon-khmer|/*taaŋ/|}} {{cog|{{w|Chứt|/jaŋ/}} (Rục)|{{w|Khmer|{{rubyM|ត្រដាង|/trɑdaang/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|သ္တေၚ်|/teaŋ/}}}}|{{w|Pacoh|táng}}|{{w|Ta'Oi|/taŋ/}}|{{w|Bahnar|/taŋ/}}|{{w|Stieng|/thaŋ/}}}} mở rộng các chi ra về cả hai phía; {{chuyển}} tránh ra một phía, nhô ra một phía; {{chuyển}} chơi đùa, làm việc dưới nắng mà không mặc đồ che chắn
#: '''dang''' [[tay]] '''dang''' [[chân]]
#: '''dang''' [[tay]] '''dang''' [[chân]]
#: '''dang''' [[cánh]] [[bay]]
#: '''dang''' [[cánh]] [[bay]]

Phiên bản lúc 14:58, ngày 28 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*taaŋ/  [cg1] mở rộng các chi ra về cả hai phía; (nghĩa chuyển) tránh ra một phía, nhô ra một phía; (nghĩa chuyển) chơi đùa, làm việc dưới nắng mà không mặc đồ che chắn
    dang tay dang chân
    dang cánh bay
    đứng dang ra một bên
    nhà xây dang ra sông
  2. xem giang

Từ cùng gốc

  1. ^ (Chứt) /jaŋ/ (Rục)