Bước tới nội dung

Má

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:43, ngày 13 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) 媽(ma) mẹ, người phụ nữ sinh ra con
    tía má
    má nuôi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*c-maːʔ/ → (Proto-Vietic) /*-maːʔ/ [cg1] phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
    má lúm đồng tiền
    được vạ thì má đã sưng
  3. (Proto-Vietic) /*s-maːʔ/ lúa non vừa nảy mầm [a] &nbsp
    giống má
    lúa má
    thuế má
  4. xem chó má
Tập tin:VirgilGriffithFace.jpg
Má lúm đồng tiền

Từ cùng gốc

  1. ^


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "*", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="*"/> tương ứng