Bước tới nội dung

Nhoắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:18, ngày 29 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plaaŋʔ [1]/ ("phát sáng") [cg1](Việt trung đại) *mláng [cg2](Việt trung đại - 1651) nhắng hết sức nhanh chóng, chỉ trong thời gian rất ngắn; cảm giác hết sức nhanh chóng mặc dù thực tế là đã trải qua một khoảng thời gian dài
    làm nhoắng cái xong
    quay qua quay lại nhoắng cái đã hết năm
    nhoắng phát đã già

Từ cùng gốc

  1. ^
      • sáng
      • (Ba Na) klăng
      • (Bru) /pali̤aŋ/
      • (Kui) /phri̤aŋ/
      • (T'in) /phlɛːn/ (Mal)
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF