Bước tới nội dung

Chan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:17, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tán) /t͡sɑnH/ rưới nước canh, nước chấm vào bát
    chan canh
    bún chan mắm

    râu tôm nấu với ruột bầu
    chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon