Bước tới nội dung

Vần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:26, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (vận) lăn, đẩy, sờ nắn; (nghĩa chuyển) xoay nồi cơm trên bếp cho chín đều
    con tạo xoay vần
    vần tảng đá
    vần khúc gỗ
    mây đen vần
    vần cơm
  2. (Hán) (vận) bộ phận chủ yếu của âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu và thanh điệu
    đánh vần
    vần điệu