Bước tới nội dung

Buồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:14, ngày 26 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*bɔːŋ/(Việt trung đại) /buầng/ chùm nhiều quả chung một cuống;
    buồng chuối
    buồng cau
  2. (Hán trung cổ) (phòng) /bʉɐŋ/ phần không gian trong nhà được phân chia bằng tường hoặc vách, kín đáo
    buồng ngủ

    Nhà anh chỉ một gian,
    Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng.
  • Buồng chuối
  • Mô hình nhà đất nung cổ (thế kỷ 1-3) có hai gian và các buồng riêng biệt