Bước tới nội dung

Lưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:51, ngày 20 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*ʰlaŋᴬ/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-ləŋ [1]/ [cg2] phần phía sau của cơ thể người và động vật; (nghĩa chuyển) các bộ phận tương ứng với lưng của vật; (nghĩa chuyển) ở mức độ giữa, một nửa
    Gánh cực mà đổ lên non
    Còng lưngchạy cực còn theo sau

    lưng ghế
    lưng chừng
    lưng gạo
    múc lưng gáo nước

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.