Bước tới nội dung

Ngáy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:20, ngày 20 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[c]n₂[a]r [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*t-ŋarʔ [2]/ [cg2] tiếng khò khò phát ra từ cổ họng trong lúc ngủ do khí quản bị nghẽn
    tiếng ngáy
    ngủ ngáy
    ngáy như bò
    ngáy như kéo bễ

    Đêm nằm thì ngáy o o
    Chồng yêu chồng bảo ngáy cho vui nhà

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.