Bước tới nội dung

Mùng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) មុង(/mung/) tấm vải dệt thành lưới có mắt rất nhỏ dùng để quây tránh muỗi
    mắc mùng đi ngủ
    Gió đưa cơn buồn ngủ lên bờ
    Mùng ai rộng xin ngủ nhờ một đêm
Mùng quây trong phòng khách sạn