Bước tới nội dung

Vè

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:42, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 話(thoại) /hwaejH/ ("truyện") bài văn vần ghi chép những sự việc xảy ra cho trẻ con đọc
    hát vè
    vần vè
    vè loài vật
    ve vẻ vè ve, nghe vè đánh bạc