Bước tới nội dung

Tía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:03, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tử) /t͡siᴇX/ màu tím
    tía
    đỏ mặt tía tai
  2. (Triều Châu) (đa) /tia³³/ [cg1] cha, người nam giới có con
    tía
    tía tôi
    thưa tía
Hoa đậu tía (tử đằng)

Từ cùng gốc

  1. ^