Tranh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:12, ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán)
    (tránh)
    ("bức, tấm") tác phẩm hội hoạ
    vẽ tranh
    tranh Đông Hồ
    triển lãm tranh
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*(p)laŋ ~ *(p)laiŋ/[cg1](Proto-Vietic) /*p-lɛɲ/[cg2] loài cỏ có danh pháp Imperata cylindrica, thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà; (cũng) gianh
    nhà tranh vách đất
    đều như vắt tranh
    một túp lều tranh, hai trái tim vàng
  • Bức tranh Thiếu nữ bên hoa huệ (Tô Ngọc Vân)
  • Nhà tranh vách đất

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Kui) /plaŋ/
      • (Khmer)
        ភ្លាំង ភ្លាំង
        (/phlɛ̀əŋ/)
  2. ^
      • (Chứt) /məlɛŋ²/ (Rục)
      • (Chứt) /lɐ̀ɲ/ (Arem)
      • (Thổ) /ʈaɲ¹/ (Làng Lỡ)