Tranh
- (Hán)
("bức, tấm") tác phẩm hội hoạ幀 幀- vẽ tranh
- tranh Đông Hồ
- triển lãm tranh
- (Proto-Mon-Khmer) /*(p)laŋ ~ *(p)laiŋ/[cg1] → (Proto-Vietic) /*p-lɛɲ/[cg2] loài cỏ có danh pháp Imperata cylindrica, thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà; (cũng) gianh