Toa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:02, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến)
    (đơn)
    /toaⁿ/
    [cg1] tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
    biên toa
    ra toa
    thuốc toa
    toa thuốc
    toa hàng
  2. (Pháp) train ("tàu hỏa") khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
    toa tàu
    ngồi toa hạng nhất
    toa giường nằm
    toa hành khách
    nối thêm toa
  3. (Pháp) toi (cũ) đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
    toa đi đâu đấy?
    hôm qua toa bận
    mời toa sang chơi
  4. (Pháp) (sortie de) toit ống thoát khói; (nghĩa chuyển) hệ thống mái hút khói; (nghĩa chuyển) phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
    toa khói
    máy hút khói toa tròn
    toa hút khói bếp công nghiệp
    toa máy quạt thóc
    máy băm cỏ toa tròn
  • Toa thuốc
  • Toa tàu
  • Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thailand)
        ตั๋ว ตั๋ว
        (/tua/)

      • (Khmer)
        តួ តួ
        (/tua/)