Bước tới nội dung

Bù

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán-Tạng nguyên thủy) /*N-pu(k) [1]/ [cg1] (Nam Bộ) côn trung trưởng thành; (nghĩa chuyển) các loài động vật nhỏ, nhiều chân
    bù hung
    bù mắt
    bù rầy
    bù tọt
    bù xè
    bù xít
    bù cạp
  2. (Hán trung cổ) 補(bổ) /puX/ thêm vào cho đủ hoặc trả lại phần đã lấy hoặc bị hỏng; (nghĩa chuyển) góc có chung một cạnh và hai cạnh còn lại đối nhau tạo thành một đường thẳng
    đền bù
    bù đắp
    chủ nhật ngủ bù
    học bù
    cần cù bù thông minh
    lấy vụ thu bù vụ chiêm
    góc bù
    cung bù nhau
  3. xem bầu

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Nam Bộ) bọ
      • (Nuosu) ꁯꄸ(/bbup ddi/)
      • (Miến Điện) ပိုး(/pui:/)
      • (Naxi) bbeeddiq
      • (Tibetan) སྲིན་བུ(/srin bu/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ schu2007