Bước tới nội dung

Két

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Việt trung đại - 1838) kéc [a] &nbsp các loài chim có màu lông sặc sỡ, mỏ quặp, có thể bắt chước âm thanh người nói
    chim két xanh
    nuôi két làm cảnh
  2. (Hán trung cổ) (cát) /kˠɛt̚ / ("cáu bẩn") chất bẩn khô quánh lại, bám chặt vào bè mặt
    khô két lại
    mặt bếp két dầu mỡ
  3. (Pháp) caisse(/kɛːs/) hộp cứng bằng kim loại có khóa để giữ tiền hoặc vật có giá trị; thùng lớn chứa chất lỏng
    két sắt
    mở két lấy tiền
    thụt két
    két nước
    két xăng
  • Chim két châu Mỹ
  • Két sắt

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Cùa) /seːp kɛːc/(Xơ Đăng) kreək, cho thấy kéc có thể là từ tượng thanh.