Bước tới nội dung

Mã

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Phạn) रोम(róma) ("lông cơ thể")[?][?] phần lông óng mượt ở cổ và đuôi gà hay chim; (nghĩa chuyển) vẻ đẹp bên ngoài; (nghĩa chuyển) đồ cắt bằng giấy mô phỏng vẻ ngoài của đồ vật có thật, dùng để trang trí hoặc cúng bái
    trổ mã
    gà mã lửa
    tốt mã
    mã bề ngoài
    đẹp mã
    được mỗi cái mã
    hàng mã
    vàng mã
    đốt giấy mã
  • Gà tốt mã
  • Biệt thự hàng mã