Đẹp
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
偞 /*leb [1]/[?][?] [a] có hình thức, vẻ ngoài khiến cho người ta thích nhìn ngắm; (nghĩa chuyển) có phẩm chất tốt; (nghĩa chuyển) vừa vặn, cân xứng, hài hòa, không gây khó chịu

Chú thích
- ^ Do không có từ nào tương tự tồn tại trong các ngôn ngữ Vietic hoặc Nam Á, đẹp có nhiều khả năng là một từ mượn.
Nguồn tham khảo
- ^ Trịnh Trương Thượng Phương (2003). 上古音系 (Thượng cổ âm hệ). Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4