Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khỏi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|過|quá}} {{nb|/*kloːl/}}|}} thoát qua được, vượt qua được; {{chuyển}} được miễn, không phải làm
# {{etym|hán cổ|{{ruby|過|quá}} {{nb|/*kloːl/}}|}} thoát qua được, vượt qua được; {{chuyển}} được miễn, không phải làm
#: bệnh [[đã]] '''khỏi'''
#: bệnh [[đã]] '''khỏi'''
#: '''khỏi''' ốm
#: '''khỏi''' ốm

Bản mới nhất lúc 22:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (quá) /*kloːl/ thoát qua được, vượt qua được; (nghĩa chuyển) được miễn, không phải làm
    bệnh đã khỏi
    khỏi ốm
    tai qua nạn khỏi
    ra khỏi khúc sông
    khỏi tháng này
    lên khỏi dốc
    khỏi cần
    khỏi phải lo