Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trước”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 7 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Vietic|/*k-laːk{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|bb|tước}}|{{w|muong|tlước, klước}}|{{w|Chứt|/aliək/}} (Arem)|{{w|chut|/kələak⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/kəlɐːk⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/kalə̀ak/}} (Bro)|{{w|Pong|/klaːk/}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|trước1}} {{ruby|略|lược}} hoặc {{textimg|phật|trước2}} {{ruby|畧|lược}} {{nb|/ljak/}}}}{{nombook|khnl|{{rubyI|{{svg|⿰略車}}|/klak/}} {{ruby|(略 + 車)|lược cư}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|tlước|}} có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; {{chuyển}} từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt | ||
#: '''trước''' [[mặt]] | #: '''trước''' [[mặt]] | ||
#: nhìn '''trước''' nhìn [[sau]] | #: nhìn '''trước''' nhìn [[sau]] | ||
| Dòng 12: | Dòng 12: | ||
#: '''trước''' bối cảnh đó | #: '''trước''' bối cảnh đó | ||
#: '''trước''' tình hình phức tạp | #: '''trước''' tình hình phức tạp | ||
# {{ | # {{etym|Hán|{{ruby|竹|trúc}}||entry=2}}{{note|'''Trúc''' - '''trước''' là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là '''phúc''' - '''phước''' và '''phụng''' - '''phượng'''.}} {{cũ}} {{pn|nb}} cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được | ||
#: [[cây]] '''trước''' | #: [[cây]] '''trước''' | ||
#: [[sáo]] '''trước''' | #: [[sáo]] '''trước''' | ||
Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*k-laːk [1]/ [cg1] [a] [b] → (Việt trung đại - 1651) tlước có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; (nghĩa chuyển) từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt
- (Hán)
竹 [c] (cũ) (Nam Bộ) cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trước bằng chữ

略 hoặc
畧 /ljak/. - ^ Cuốn Thiền tông khoá hư ngữ lục (bản dịch chữ Nôm của Tuệ Tĩnh(?), trước thế kỉ XVII) ghi âm nôm của trước bằng chữ
(略 +車 ). - ^ Trúc - trước là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là phúc - phước và phụng - phượng.
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.