Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Toa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 7 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Thailand|{{rubyM|ตั๋ว|/tua/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|តួ|/tua/}}}}}}}} tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
# {{etym|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}{{pron|hbl-toaⁿ.mp3}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thail|{{rubyM|ตั๋ว|/tua/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|តួ|/tua/}}}}}}}} tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
#: biên toa
#: [[biên]] '''toa'''
#: ra toa
#: [[ra]] '''toa'''
#: thuốc kê toa
#: [[thuốc]] [[]] '''toa'''
#: toa thuốc
#: '''toa''' [[thuốc]]
#: toa hàng
#: '''toa''' hàng
# {{w|pháp|train|tàu hỏa}} khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|train|/tʁɛ̃/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-train.wav}}|tàu hỏa|entry=2}} khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
#: toa tàu
#: '''toa''' [[tàu]]
#: ngồi toa hạng nhất
#: [[ngồi]] '''toa''' hạng nhất
#: toa giường nằm
#: '''toa''' [[giường]] [[nằm]]
#: toa hành khách
#: '''toa''' hành khách
#: nối thêm toa
#: nối thêm '''toa'''
# {{w|pháp|toi|}} {{cũ}} đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|toi|/twa/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Mecanautes-toi.wav}}||entry=3}} {{cũ}} đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
#: toa đi đâu đấy?
#: '''toa''' [[đi]] đâu đấy?
#: hôm qua toa bận
#: [[hôm]] [[qua]] '''toa''' bận
#: mời toa sang chơi
#: mời '''toa''' [[sang]] chơi
# {{w|pháp|(sortie de) toit|}} ống thoát khói; {{chuyển}} hệ thống mái hút khói; {{chuyển}} phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|(sortie|/sɔʁ.ti}} {{rubyS|nozoom=1|de)|də}} {{rubyS|nozoom=1|toit|twa/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-toit.wav}}||entry=4}} ống thoát khói; {{chuyển}} hệ thống mái hút khói; {{chuyển}} phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
#: toa khói
#: '''toa''' [[khói]]
#: máy hút khói toa tròn
#: [[máy]] [[hút]] [[khói]] '''toa''' [[tròn]]
#: toa hút khói bếp công nghiệp
#: '''toa''' [[hút]] [[khói]] bếp [[công]] nghiệp
#: toa máy quạt thóc
#: '''toa''' [[máy]] quạt [[thóc]]
#: máy băm cỏ toa tròn
#: [[máy]] [[băm]] [[cỏ]] '''toa''' [[tròn]]
{{gal|3|Drug prescription paper.jpg|Toa thuốc|Train at Phu Thuy Station.jpg|Toa tàu|Korean barbecue - smoke extractor.jpg|Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng}}
{{gal|3|Drug prescription paper.jpg|Toa thuốc|Train at Phu Thuy Station.jpg|Toa tàu|Korean barbecue - smoke extractor.jpg|Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 23:09, ngày 27 tháng 7 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (đơn) /toaⁿ/ [cg1] tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
    biên toa
    ra toa
    thuốc toa
    toa thuốc
    toa hàng
  2. (Pháp) train(/tʁɛ̃/) ("tàu hỏa") khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
    toa tàu
    ngồi toa hạng nhất
    toa giường nằm
    toa hành khách
    nối thêm toa
  3. (Pháp) toi(/twa/) (cũ) đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
    toa đi đâu đấy?
    hôm qua toa bận
    mời toa sang chơi
  4. (Pháp) (sortie(/sɔʁ.ti) de)() toit(twa/) ống thoát khói; (nghĩa chuyển) hệ thống mái hút khói; (nghĩa chuyển) phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
    toa khói
    máy hút khói toa tròn
    toa hút khói bếp công nghiệp
    toa máy quạt thóc
    máy băm cỏ toa tròn
  • Toa thuốc
  • Toa tàu
  • Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thail) ตั๋ว(/tua/)
      • (Khmer) តួ(/tua/)