Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Toa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thail|{{rubyM|ตั๋ว|/tua/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|តួ|/tua/}}}}}}}} tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
# {{etym|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}{{pron|hbl-toaⁿ.mp3}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thail|{{rubyM|ตั๋ว|/tua/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|តួ|/tua/}}}}}}}} tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
#: [[biên]] '''toa'''
#: [[biên]] '''toa'''
#: [[ra]] '''toa'''
#: [[ra]] '''toa'''

Bản mới nhất lúc 23:09, ngày 27 tháng 7 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (đơn) /toaⁿ/ [cg1] tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)
    biên toa
    ra toa
    thuốc toa
    toa thuốc
    toa hàng
  2. (Pháp) train(/tʁɛ̃/) ("tàu hỏa") khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo
    toa tàu
    ngồi toa hạng nhất
    toa giường nằm
    toa hành khách
    nối thêm toa
  3. (Pháp) toi(/twa/) (cũ) đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình
    toa đi đâu đấy?
    hôm qua toa bận
    mời toa sang chơi
  4. (Pháp) (sortie(/sɔʁ.ti) de)() toit(twa/) ống thoát khói; (nghĩa chuyển) hệ thống mái hút khói; (nghĩa chuyển) phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy
    toa khói
    máy hút khói toa tròn
    toa hút khói bếp công nghiệp
    toa máy quạt thóc
    máy băm cỏ toa tròn
  • Toa thuốc
  • Toa tàu
  • Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thail) ตั๋ว(/tua/)
      • (Khmer) តួ(/tua/)