Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Toa”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}|}}{{cog|{{list|{{w| | # {{w|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Thail|{{rubyM|ตั๋ว|/tua/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|តួ|/tua/}}}}}}}} tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…) | ||
#: biên toa | #: [[biên]] '''toa''' | ||
#: ra toa | #: [[ra]] '''toa''' | ||
#: thuốc kê toa | #: [[thuốc]] [[kê]] '''toa''' | ||
#: toa thuốc | #: '''toa''' [[thuốc]] | ||
#: toa hàng | #: '''toa''' hàng | ||
# {{w|pháp|train|tàu hỏa}} khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo | # {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|train|/tʁɛ̃/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-train.wav|20px]]|tàu hỏa}} khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo | ||
#: toa tàu | #: '''toa''' [[tàu]] | ||
#: ngồi toa hạng nhất | #: [[ngồi]] '''toa''' hạng nhất | ||
#: toa giường nằm | #: '''toa''' [[giường]] [[nằm]] | ||
#: toa hành khách | #: '''toa''' hành khách | ||
#: nối thêm toa | #: nối thêm '''toa''' | ||
# {{w|pháp|toi|}} {{cũ}} đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình | # {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|toi|/twa/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-toi.wav|20px]]|}} {{cũ}} đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình | ||
#: toa đi đâu đấy? | #: '''toa''' [[đi]] đâu đấy? | ||
#: hôm qua toa bận | #: [[hôm]] [[qua]] '''toa''' bận | ||
#: mời toa sang chơi | #: mời '''toa''' [[sang]] chơi | ||
# {{w|pháp|(sortie de) toit|}} ống thoát khói; {{chuyển}} hệ thống mái hút khói; {{chuyển}} phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy | # {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|(sortie|/sɔʁ.ti}} {{rubyS|nozoom=1|de)|də}} {{rubyS|nozoom=1|toit|twa/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-toit.wav|20px]]|}} ống thoát khói; {{chuyển}} hệ thống mái hút khói; {{chuyển}} phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy | ||
#: toa khói | #: '''toa''' [[khói]] | ||
#: máy hút khói toa tròn | #: [[máy]] [[hút]] [[khói]] '''toa''' [[tròn]] | ||
#: toa hút khói bếp công nghiệp | #: '''toa''' [[hút]] [[khói]] bếp [[công]] nghiệp | ||
#: toa máy quạt thóc | #: '''toa''' [[máy]] quạt [[thóc]] | ||
#: máy băm cỏ toa tròn | #: [[máy]] [[băm]] [[cỏ]] '''toa''' [[tròn]] | ||
{{gal|3|Drug prescription paper.jpg|Toa thuốc|Train at Phu Thuy Station.jpg|Toa tàu|Korean barbecue - smoke extractor.jpg|Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng}} | {{gal|3|Drug prescription paper.jpg|Toa thuốc|Train at Phu Thuy Station.jpg|Toa tàu|Korean barbecue - smoke extractor.jpg|Toa hút khỏi ở quán lẩu nướng}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} |
Bản mới nhất lúc 01:41, ngày 4 tháng 9 năm 2024
- (Phúc Kiến)
/toaⁿ/[cg1] tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…)單 單 - (Pháp)
("tàu hỏa") khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéotrain train - (Pháp)
(cũ) đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mìnhtoi toi - (Pháp) (sortie (sortiede) de)
ống thoát khói; (nghĩa chuyển) hệ thống mái hút khói; (nghĩa chuyển) phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máytoit toit