Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Toa”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}{{pron|hbl | # {{etym|Hokkien|{{ruby|單|đơn}} {{nb|/toaⁿ/}}{{pron|hbl-toaⁿ.mp3}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thail|{{rubyM|ตั๋ว|/tua/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|តួ|/tua/}}}}}}}} tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…) | ||
#: [[biên]] '''toa''' | #: [[biên]] '''toa''' | ||
#: [[ra]] '''toa''' | #: [[ra]] '''toa''' | ||
Bản mới nhất lúc 23:09, ngày 27 tháng 7 năm 2025
- (Phúc Kiến)
單 /toaⁿ/ [cg1] tờ giấy liệt kê từng món (thuốc, hàng hóa,…) - (Pháp)
train ("tàu hỏa") khoang xe chạy trên đường ray do đầu máy kéo - (Pháp)
toi (cũ) đại từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình - (Pháp)
(sortie de) toit ống thoát khói; (nghĩa chuyển) hệ thống mái hút khói; (nghĩa chuyển) phần phễu bằng kim loại lắp ở đầu vào của một số loại máy


