Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chật”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|/*cʔiit{{ref|sho2006}} ~ *cʔiət{{ref|sho2006}} ~ *chiit{{ref|sho2006}} ~ *chait{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជិត|/cɨt/}}}}|{{w|Stieng|/ciet/}}|{{w|Stieng|/cat/}} (Biat)}}}} nhỏ hơn so với vật cần chứa; đông hơn mức bình thường trong một khoảng không gian
# {{etym|proto-mon-khmer|/*cʔiit{{ref|sho2006}} ~ *cʔiət{{ref|sho2006}} ~ *chiit{{ref|sho2006}} ~ *chait{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជិត|/cɨt/}}}}|{{w|Stieng|/ciet/}}|{{w|Stieng|/cat/}} (Biat)}}}} nhỏ hơn so với vật cần chứa; đông hơn mức bình thường trong một khoảng không gian
#: áo may chật
#: [[áo]] may '''chật'''
#: chật ních
#: '''chật''' [[ních]]
#: chật hẹp
#: '''chật''' [[hẹp]]
#: chật chội
#: '''chật''' chội
#: chật vật
#: '''chật''' [[vật]]
#: người đứng chật hai bên đường
#: [[người]] [[đứng]] '''chật''' [[hai]] [[bên]] [[đường]]
#: đồ đạc nhét chật tủ
#: [[đồ]] đạc [[nhét]] '''chật''' [[tủ]]
#: họ hàng chật cứng sân
#: [[họ]] hàng '''chật''' [[cứng]] sân
#: đất chật người đông
#: [[đất]] '''chật''' [[người]] [[đông]]
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 17:50, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cʔiit [1] ~ *cʔiət [1] ~ *chiit [1] ~ *chait [1]/ [cg1] nhỏ hơn so với vật cần chứa; đông hơn mức bình thường trong một khoảng không gian
    áo may chật
    chật ních
    chật hẹp
    chật chội
    chật vật
    người đứng chật hai bên đường
    đồ đạc nhét chật tủ
    họ hàng chật cứng sân
    đất chật người đông

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF