Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tua”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''tua''' [[nón]]
#: '''tua''' [[nón]]
#: '''tua''' rua
#: '''tua''' rua
#: {{br}}
#: {{68|[[Năm]] thương [[cổ]] yếm đeo [[bùa]]|[[Sáu]] thương [[nón]] thượng quai '''tua''' dịu dàng}}
#: {{68|[[Năm]] thương [[cổ]] yếm đeo [[bùa]]|[[Sáu]] thương [[nón]] thượng quai '''tua''' dịu dàng}}
# {{w|hán trung|{{ruby|須|tu}} {{nb|/sɨo/}}|}} nên, hãy, phải
# {{w|hán trung|{{ruby|須|tu}} {{nb|/sɨo/}}|}} nên, hãy, phải

Phiên bản lúc 14:49, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tu) /sɨo/ ("râu") nhiều sợi dài mọc dọc theo mép của một vật
    khăn tua
    tua nón
    tua rua
    Năm thương cổ yếm đeo bùa
    Sáu thương nón thượng quai tua dịu dàng
  2. (Hán trung cổ) (tu) /sɨo/ nên, hãy, phải
    tua giữ gìn sức khoẻ
    đi xa, tua cẩn thận
    thân có, ắt danh tua phải
  3. (Pháp) tour(/tuʁ/) chuyến đi tham quan; vòng quay của động cơ mỗi phút
    đi tua
    chạy tua
    vòng tua máy
    chỉnh vòng tua ô tô
  • Nón quai thao với hai chùm tua hai bên quai nón
  • Đồng hồ đo vòng tua ô tô