Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xấu xa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[tính]] nết '''xấu xa'''
#: [[tính]] nết '''xấu xa'''
#: tâm địa '''xấu xa'''
#: tâm địa '''xấu xa'''
#: {{br}}
#: {{68|'''Xấu xa''' [[cũng]] thể [[chồng]] [[ta]],|[[Dù]] [[cho]] [[tốt]] đẹp [[cũng]] [[ra]] [[chồng]] [[người]]}}
#: {{68|'''Xấu xa''' [[cũng]] thể [[chồng]] [[ta]],|[[Dù]] [[cho]] [[tốt]] đẹp [[cũng]] [[ra]] [[chồng]] [[người]]}}
{{xem thêm|xấu}}
{{xem thêm|xấu}}

Phiên bản lúc 15:02, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) ()(xả) /t͡ɕʰɨuX t͡ɕʰiaX/ rất xấu; xấu nói chung
    mặt mày xấu xa
    tính nết xấu xa
    tâm địa xấu xa
    Xấu xa cũng thể chồng ta,
    cho tốt đẹp cũng ra chồng người

Xem thêm