Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chầu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|朝|triều}} {{nobr|/*t<r>aw/}}|}} đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|朝|triều}} {{nb|/*t<r>aw/}}|}} đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó
#: sân '''chầu'''
#: sân '''chầu'''
#: '''chầu''' [[trời]]
#: '''chầu''' [[trời]]
Dòng 6: Dòng 6:
#: long hổ '''chầu''' huyệt
#: long hổ '''chầu''' huyệt
#: tứ linh rồng '''chầu'''
#: tứ linh rồng '''chầu'''
# {{w|Hán cổ|{{ruby|潮|triều}} {{nobr|/*[N]-t<r>aw/}}|}} {{cũ}} buổi, dịp{{note|xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ [[chiều]]}}; {{chuyển}} bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí  
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|潮|triều}} {{nb|/*[N]-t<r>aw/}}|}} {{cũ}} buổi, dịp{{note|xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ [[chiều]]}}; {{chuyển}} bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí  
#: {{68|'''Chầu''' rày em đã có [[đôi]]|Anh [[về]] chốn cũ lần hồi [[làm]] [[ăn]]}}
#: {{68|'''Chầu''' rày em đã có [[đôi]]|Anh [[về]] chốn cũ lần hồi [[làm]] [[ăn]]}}
#: '''chầu''' [[nhậu]]
#: '''chầu''' [[nhậu]]

Phiên bản lúc 10:32, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (triều) /*t<r>aw/ đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó
    sân chầu
    chầu trời
    buổi chầu sớm
    rồng chầu mặt nguyệt
    long hổ chầu huyệt
    tứ linh rồng chầu
  2. (Hán thượng cổ) (triều) /*[N]-t<r>aw/ (cũ) buổi, dịp [a] &nbsp; (nghĩa chuyển) bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí
    Chầu rày em đã có đôi
    Anh về chốn cũ lần hồi làm ăn
    chầu nhậu
    đãi một chầu bia
  • Tượng đá mô phỏng buổi chầu ở trước lăng Minh Mạng
  • Rồng chầu mặt nguyệt trên mái Văn Miếu, Hà Nội

Chú thích

  1. ^ xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ chiều