Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Két”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|{{việt|1838}}|kéc|}}{{note|So sánh với {{w|Cua|/seːp kɛːc/}} và {{w|Sedang|kreək}}, cho thấy '''kéc''' có thể là từ tượng thanh.}} các loài chim có màu lông sặc sỡ, mỏ quặp, có thể bắt chước âm thanh người nói
# {{etym|{{việt|1838}}|kéc||entry=1}}{{note|So sánh với {{w|Cua|/seːp kɛːc/}} và {{w|Sedang|kreək}}, cho thấy '''kéc''' có thể là từ tượng thanh.}} các loài chim có màu lông sặc sỡ, mỏ quặp, có thể bắt chước âm thanh người nói
#: [[chim]] '''két''' [[xanh]]
#: [[chim]] '''két''' [[xanh]]
#: nuôi '''két''' [[làm]] cảnh
#: nuôi '''két''' [[làm]] cảnh
# {{etym|hán trung|{{ruby|圿|cát}} {{nb|/kˠɛt̚ /}}|cáu bẩn}} chất bẩn khô quánh lại, bám chặt vào bè mặt
# {{etym|hán trung|{{ruby|圿|cát}} {{nb|/kˠɛt̚ /}}|cáu bẩn|entry=2}} chất bẩn khô quánh lại, bám chặt vào bè mặt
#: [[khô]] '''két''' [[lại]]
#: [[khô]] '''két''' [[lại]]
#: [[mặt]] bếp '''két''' [[dầu]] [[mỡ]]
#: [[mặt]] bếp '''két''' [[dầu]] [[mỡ]]
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|caisse|/kɛːs/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-caisse.wav|20px]]|}} hộp cứng bằng kim loại có khóa để giữ tiền hoặc vật có giá trị; thùng lớn chứa chất lỏng
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|caisse|/kɛːs/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-caisse.wav|20px]]||entry=3}} hộp cứng bằng kim loại có khóa để giữ tiền hoặc vật có giá trị; thùng lớn chứa chất lỏng
#: '''két''' [[sắt]]
#: '''két''' [[sắt]]
#: mở '''két''' lấy tiền
#: mở '''két''' lấy tiền

Phiên bản lúc 13:57, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1838) kéc [a] &nbsp các loài chim có màu lông sặc sỡ, mỏ quặp, có thể bắt chước âm thanh người nói
    chim két xanh
    nuôi két làm cảnh
  2. (Hán trung cổ) (cát) /kˠɛt̚ / ("cáu bẩn") chất bẩn khô quánh lại, bám chặt vào bè mặt
    khô két lại
    mặt bếp két dầu mỡ
  3. (Pháp) caisse(/kɛːs/) hộp cứng bằng kim loại có khóa để giữ tiền hoặc vật có giá trị; thùng lớn chứa chất lỏng
    két sắt
    mở két lấy tiền
    thụt két
    két nước
    két xăng
  • Chim két châu Mỹ
  • Két sắt

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Cùa) /seːp kɛːc/(Xơ Đăng) kreək, cho thấy kéc có thể là từ tượng thanh.